tuyensinh.com

Mã ngành 7540104

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sau thu hoạch

6 trường đào tạo · 6 chương trình · 86 mức điểm chuẩn · 2016–2026

4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơA00,A01,B00,D0719.5 4.50
2Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngA00,B00,B08,D9016 1.00
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0816 1.00
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0216 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sau thu hoạch 2026 — 6 trường · tuyensinh.com