tuyensinh.com

Mã ngành 7540104

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sau thu hoạch

6 trường đào tạo · 6 chương trình · 86 mức điểm chuẩn · 2016–2026

22 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngA0018 4.00
2Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngD9018 2.50
3Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngB0018 4.00
4Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngD0818 4.00
5Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA0018 5.00
6Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA0118
7Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếB0018 5.00
8Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếD0118
9Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkB0018 5.00
10Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkA0218 5.00
11Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkD0718 5.00
12Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkA0018 5.00
13Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngD90.15 1.00
14Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngA00,B00,B08,D9015 1.00
15Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơA0114 0.25
16Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơA00,A01,B00,D0714 0.25
17Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơD0714 0.25
18Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơB0014 0.25
19Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơA0014 0.25
20Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkA00,A02,B00,B0814 1.00
21Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0213
22Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0813
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.