tuyensinh.com

Mã ngành 7540104

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sau thu hoạch

6 trường đào tạo · 6 chương trình · 86 mức điểm chuẩn · 2016–2026

17 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơA0018
2Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơB0018
3Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơA00,A01,B00,D0718 3.00
4Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngD9015.5
5Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngA0015.5
6Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngA00,B00,B08,D9015.5 0.50
7Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngB0015.5
8Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngD0815.5
9Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0215.5 1.50
10Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA0015.5
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếB0015.5
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếD0715.5
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếD0815.5
14Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkA0215.5
15Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkB0015.5
16Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkD0715.5
17Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkA0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.