tuyensinh.com

Mã ngành 7540104

Điểm chuẩn ngành Công nghệ sau thu hoạch

6 trường đào tạo · 6 chương trình · 86 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơA00,A01,B00,D0714.25 3.75
2Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơA0014.25 3.75
3Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơA0114.25
4Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơB0014.25 3.75
5Đại Học Cần ThơCông nghệ sau thu hoạchCần ThơD0714.25
6Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngA0014 1.50
7Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngB0014 1.50
8Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngD0814 1.50
9Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngD90.14
10Đại Học Đà LạtCông nghệ sau thu hoạchLâm ĐồngA00,B00,B08,D9014 1.50
11Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA00,B00,B04,D0813 4.00
12Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA0013 2.50
13Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếB0013 2.50
14Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếD0713 2.50
15Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếD0813 2.50
16Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếCông nghệ sau thu hoạchThừa Thiên HuếA00,A02,B00,C0213 2.50
17Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkA0213 2.50
18Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkB0013 2.50
19Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkD0713 2.50
20Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkA00,A02,B00,B0813 2.00
21Đại Học Tây NguyênCông nghệ sau thu hoạchĐắk LắkA0013 2.50
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.