Mã ngành 7540104
Điểm chuẩn ngành Công nghệ sau thu hoạch
6 trường đào tạo · 6 chương trình · 86 mức điểm chuẩn · 2016–2026
5 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Công nghệ sau thu hoạch | Thừa Thiên Huế | A00,B00,B04,D08 | 17 | — |
| 2 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Công nghệ sau thu hoạch | Thừa Thiên Huế | A00,A02,B00,C02 | 17 | — |
| 3 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sau thu hoạch | Cần Thơ | A00,A01,B00,D07 | 15 | — |
| 4 | Đại Học Đà Lạt | Công nghệ sau thu hoạch | Lâm Đồng | A00,B00,B08,D90 | 15 | — |
| 5 | Đại Học Tây Nguyên | Công nghệ sau thu hoạch | Đắk Lắk | A00,A02,B00,B08 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.