Mã ngành 7510205
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
49 trường đào tạo · 72 chương trình · 665 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Hồ Chí Minh | A00 | 23.5 | ▲ 3.00 |
| 2 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Hà Nội | — | 23 | ▼ 0.28 |
| 3 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Hà Nội | — | 15.2 | — |
| 4 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 5.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.