tuyensinh.com

Mã ngành 7510205

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

49 trường đào tạo · 72 chương trình · 665 mức điểm chuẩn · 2016–2026

113 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA0125.5
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025.5
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025.5 2.50
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9025.5 2.50
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9025.5 2.50
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhD9025.5
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)Hồ Chí MinhD0125.5
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0123.75
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0023.75 3.75
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9023.75 3.75
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0023.75
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9023.75
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0123.75
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75 3.75
15Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0022.5
16Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A0122.5 1.20
17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0122.5
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0122.25
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9022.25
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA0022.25 5.25
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9022.25 5.25
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9022.25 5.25
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0122.25
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0022.25
25Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9022 1.00
26Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D0722
27Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhD0722
28Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA0122
29Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA0022
30Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0119
31Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0019
32Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiD0119
33Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiD0719
34Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA01,D01,D0719 0.49
35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongC0419
36Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongA0119
37Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongA0019
38Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongA00,A01,C04,D0119
39Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôVĩnh LongD0119
40Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhC0118
41Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA0118
42Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA0018
43Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,C01,D0118
44Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhD0118
45Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0118
46Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiD0118
47Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0018
48Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiC0118
49Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0718
50Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9018
51Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0018
52Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhB0018
53Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tôHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0717.5 2.50
54Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0017
55Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,B03,C0117 2.00
56Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA1017
57Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0717
58Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0417
59Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongC0417
60Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongA0017
61Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongD0117
62Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongA0117
63Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiC0415.5
64Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôĐồng NaiA0015.5
65Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0115.5
66Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiC0115.5
67Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0015.5
68Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiC0115.5
69Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật cơ khíHà NộiA0115.5
70Đại Học Công Nghiệp Việt HungCông nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0015.5
71Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíPhú ThọB0015.5
72Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíPhú ThọD0115.5
73Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíPhú ThọA0015.5
74Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật cơ khíPhú ThọA0115.5
75Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongC0115.5
76Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongD0115.5
77Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongA0015.5
78Đại Học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật cơ khíVĩnh LongA0115.5
79Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật ô tôThái NguyênA0115.5
80Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật ô tôThái NguyênD0715.5
81Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật ô tôThái NguyênD0115.5
82Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật ô tôThái NguyênA0015.5
83Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíĐồng NaiC0115.5
84Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíĐồng NaiA0115.5
85Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíĐồng NaiA0015.5
86Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật cơ khíĐồng NaiD0115.5
87Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0015.5
88Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiD0115.5
89Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA0115.5
90Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA00,A01,A16,D0115.5 0.50
91Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )Công nghệ kỹ thuật ô tôHà NộiA1615.5
92Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tôCần ThơA0115.5
93Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tôCần ThơA0015.5
94Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tôCần ThơD0115.5
95Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngA0015.5
96Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA0015.5
97Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngD0115.5
98Đại học Sao ĐỏCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngD0115.5
99Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA0015.5
100Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngD0115.5
101Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA0115.5
102Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngA0115.5
103Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngD0115.5
104Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngD0715.5
105Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật cơ khíHải DươngA0015.5
106Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngA00,A01,D01,D1615.5 0.50
107Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật ô tôHải DươngD0715.5
108Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,D07,D9015.5 0.50
109Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA00,A01,B00,D0115.5 0.50
110Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiD0215.5
111Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiD0115.5
112Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA0115.5
113Đại học Thành ĐôCông nghệ kỹ thuật Ô tôHà NộiA0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô 2026 — 49 trường · tuyensinh.com