tuyensinh.com

Mã ngành 7510206

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 193 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật nhiệtNghệ AnA00,A01,B00,D0126 11.00
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.75 6.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023.33 4.63
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà Nội22.15
5Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0021 6.00
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9019 0.50
7Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật nhiệtĐà NẵngA00,A01,C01,D0118.65 0.25
8Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA00,A01,D0718.5 1.50
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.