tuyensinh.com

Mã ngành 7510206

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 193 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà Nội23.57 1.42
2Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA00,A0123.57 3.57
3Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9021.75
4Đại Học Việt ĐứcCông nghệ kỹ thuật nhiệtBình DươngA00,A01,B00,D0719
5Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyênngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệkỹ thuật năng lượng (CT tăng cường tiếng anh)Hồ Chí MinhA00,A01,C01,D9018
6Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0017 4.00
7Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật nhiệtNghệ AnA00,A01,B00,D0117 9.00
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongA0015
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.