tuyensinh.com

Mã ngành 7510206

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 193 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

48 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0019.5 2.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9019.5 2.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0119.5 2.75
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0119.5 2.75
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.4 4.10
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhD9019.4 4.10
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhD0119.4 4.10
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA0119.4 4.10
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019.4
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA0019.4 4.10
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9019.4 4.10
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD9018.3 1.70
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD0118.3 1.70
14Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0118.3 1.70
15Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0018.3
16Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0018.3 1.70
17Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9018.3 1.70
18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD9017.6
19Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0117.6
20Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD0117.6
21Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9017.6
22Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0017.6
23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9017.6
24Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0017.6
25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0117.05 2.20
26Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0017.05 2.20
27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA00,A0117.05 2.20
28Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA00,A01,D0717 1.00
29Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA0017 1.00
30Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA0117 1.00
31Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhD0717 1.00
32Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA00,A01,C01,D9016.5 1.00
33Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongA0115 0.75
34Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongA0015 0.75
35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongA00,A01,C04,D0115 0.75
36Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongC0415 0.75
37Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongD0115 0.75
38Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật nhiệtĐà NẵngA00,A01,C01,D0114.05
39Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật nhiệtĐà NẵngA00,A16,D01,D9014.05
40Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0114 1.50
41Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0214 1.50
42Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiD0114 1.50
43Đại học Công nghệ Đông ÁCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA0014 1.50
44Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật nhiệtNghệ AnB0014
45Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật nhiệtNghệ AnD0114
46Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật nhiệtNghệ AnA00,A01,B00,D0114
47Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật nhiệtNghệ AnA0014
48Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật nhiệtNghệ AnA0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.