tuyensinh.com

Mã ngành 7510206

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt

9 trường đào tạo · 13 chương trình · 193 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9024.25 2.75
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhA0024.25 2.75
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9024.25 2.75
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật nhiệtHà NộiA00,A0122.45 3.30
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0022 2.50
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9022 2.30
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9020 1.95
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhD01,D9020 1.95
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)Hồ Chí MinhA0020 2.50
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật nhiệtHồ Chí MinhA00,A01,D0717.75 0.75
11Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật nhiệtĐà NẵngA00,A16,D01,D9015.1 0.60
12Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật nhiệtĐà NẵngA00,A01,C01,D0115.1 0.60
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật nhiệtVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
14Đại Học VinhCông nghệ kỹ thuật nhiệtNghệ AnA00,A01,B00,D0115 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.