| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00 | 25 | — |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,B00 | 25 | ▲ 2.25 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D90 | 25 | — |
| 4 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D90 | 25 | ▲ 2.25 |
| 5 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | B00 | 25 | — |
| 6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | D07 | 25 | — |
| 7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà) | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 25 | ▲ 2.25 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | B00,D07,D90 | 22.5 | ▲ 3.25 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 22.5 | ▲ 3.25 |
| 10 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A00 | 22 | — |
| 11 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | B00 | 22 | — |
| 12 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 22 | — |
| 13 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | D07 | 22 | — |
| 14 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A01 | 22 | — |
| 15 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cần Thơ | A00,A01,B00,D07 | 21.25 | ▲ 0.75 |
| 16 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cần Thơ | A00 | 21.25 | — |
| 17 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Cần Thơ | B00 | 21.25 | — |
| 18 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Trà Vinh | A00 | 21 | — |
| 19 | Đại Học Trà Vinh | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Trà Vinh | B00 | 21 | — |
| 20 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 18 | ▼ 1.00 |
| 21 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A00,B00,C02,D07 | 18 | ▼ 1.00 |
| 22 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | D01 | 17.5 | — |
| 23 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | A00 | 17.5 | — |
| 24 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | A01 | 17.5 | — |
| 25 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | D07 | 17.5 | — |
| 26 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 17.5 | ▼ 1.50 |
| 27 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00,B00,D07 | 17 | ▼ 3.30 |
| 28 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00,B00,D01,D07 | 17 | ▼ 3.30 |
| 29 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | D07 | 17 | — |
| 30 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | B00 | 17 | — |
| 31 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00 | 17 | — |
| 32 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | D07 | 17 | — |
| 33 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A01 | 17 | — |
| 34 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00 | 17 | — |
| 35 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A01,D01,D07 | 17 | — |
| 36 | Đại Học Mỏ Địa Chất | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hà Nội | A00,A06,B00,D07 | 17 | — |
| 37 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,B00,D07,D90 | 16.5 | — |
| 38 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) | Hồ Chí Minh | A00,B00,C02,D07 | 16.5 | — |
| 39 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | A00 | 15.5 | — |
| 40 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | A00,A01,B06 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 41 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | D01 | 15.5 | — |
| 42 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | B00 | 15.5 | — |
| 43 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Phú Thọ | A01 | 15.5 | — |
| 44 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Cần Thơ | C08 | 15.5 | — |
| 45 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Cần Thơ | B00 | 15.5 | — |
| 46 | Đại học Nam Cần Thơ | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Cần Thơ | A00 | 15.5 | — |
| 47 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hồ Chí Minh | A00,A01,B00,D07 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 48 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bình Định | B00 | 15.5 | — |
| 49 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bình Định | A01 | 15.5 | — |
| 50 | Đại Học Quy Nhơn | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Bình Định | A00 | 15.5 | — |
| 51 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | A00,A02,B00,D07 | 15.5 | ▲ 0.50 |
| 52 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | D07 | 15.5 | — |
| 53 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | B00 | 15.5 | — |
| 54 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | A02 | 15.5 | — |
| 55 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Hải Dương | A00 | 15.5 | — |