tuyensinh.com

Mã ngành 7510401

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

23 trường đào tạo · 32 chương trình · 345 mức điểm chuẩn · 2016–2026

55 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA0025
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B0025 2.25
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD9025
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD9025 2.25
5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhB0025
6Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhD0725
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9025 2.25
8Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhB00,D07,D9022.5 3.25
9Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9022.5 3.25
10Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0022
11Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhB0022
12Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0722
13Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhD0722
14Đại Học Nông Lâm TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA0122
15Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA00,A01,B00,D0721.25 0.75
16Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơA0021.25
17Đại Học Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hóa họcCần ThơB0021.25
18Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhA0021
19Đại Học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật hoá họcTrà VinhB0021
20Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,D07,D9018 1.00
21Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,B00,C02,D0718 1.00
22Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhD0117.5
23Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA0017.5
24Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA0117.5
25Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhD0717.5
26Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMCông nghệ kỹ thuật hóa họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0717.5 1.50
27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D0717 3.30
28Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,B00,D01,D0717 3.30
29Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiD0717
30Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiB0017
31Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA0017
32Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiD0717
33Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA0117
34Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA0017
35Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA01,D01,D0717
36Đại Học Mỏ Địa ChấtCông nghệ kỹ thuật hoá họcHà NộiA00,A06,B00,D0717
37Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,D07,D9016.5
38Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)Hồ Chí MinhA00,B00,C02,D0716.5
39Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA0015.5
40Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA00,A01,B0615.5 0.50
41Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọD0115.5
42Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọB0015.5
43Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật hoá họcPhú ThọA0115.5
44Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơC0815.5
45Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơB0015.5
46Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật hoá họcCần ThơA0015.5
47Đại Học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật hoá họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0715.5 0.50
48Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhB0015.5
49Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA0115.5
50Đại Học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật hoá họcBình ĐịnhA0015.5
51Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA00,A02,B00,D0715.5 0.50
52Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngD0715.5
53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngB0015.5
54Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA0215.5
55Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông nghệ kỹ thuật hoá họcHải DươngA0015.5
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.