Mã ngành 7510303
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
28 trường đào tạo · 44 chương trình · 435 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hồ Chí Minh | — | 22.25 | ▲ 3.50 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đà Nẵng | — | 22.25 | — |
| 3 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | Hồ Chí Minh | — | 20 | — |
| 4 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Điện tử ứng dụng HK và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | Hồ Chí Minh | — | 18 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.