tuyensinh.com

Mã ngành 7510303

Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28 trường đào tạo · 44 chương trình · 435 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9023
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhA0023
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)Hồ Chí MinhD01,D9023
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHHà NộiA00,A0122.75
5Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA00,A01,D01,D0720.25
6Đại Học Điện LựcCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHà NộiA01,D01,D0720.25
7Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D9019.75
8Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhA0019.75
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)Hồ Chí MinhD01,D9019.75
10Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCần ThơA00,A02,C01,D0115.5
11Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaThái NguyênA00,C01,C14,D0115
12Đại Học Công Nghiệp Quảng NinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáQuảng BìnhA00,A01,D01,D0715
13Đại Học Công Nghiệp Việt TrìCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaPhú ThọA00,A01,B0415
14Đại học Công nghiệp VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaNghệ AnA00,A01,D01,D0715
15Đại Học Hải PhòngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaHải PhòngA00,A01,C01,D0115
16Đại Học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐồng NaiA00,A01,C01,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.