tuyensinh.com

Mã ngành 7510202

Điểm chuẩn ngành Công nghệ chế tạo máy

14 trường đào tạo · 22 chương trình · 249 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TPHCMCông nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)24.75
2Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ chế tạo máyHồ Chí Minh23.75
3Đại Học Công Nghiệp TPHCMCông nghệ chế tạo máyHồ Chí Minh23.5
4Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngCông nghệ chế tạo máyĐà Nẵng23.1 0.75
5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênCông nghệ chế tạo máyThái Nguyên20.65
6Đại Học Công Nghiệp TPHCMNhóm ngành (TCTA): Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông.Hồ Chí Minh18
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.