tuyensinh.com

Mã ngành 7720110

Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng

13 trường đào tạo · 13 chương trình · 124 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2023

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY học dự phòng (Nam - Miền Nam)Hà NộiB0025.5 1.30
2Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0022.65 1.65
3Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơB0022.35 1.30
4Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà Nội22.3
5Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênB00,D07,D0822 0.20
6Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà NẵngY học dự phòngĐà NẵngB00,D07,D0821.25
7Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB0019.05 0.05
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí MinhB0019
9Đại Học Trà VinhY học dự phòngTrà VinhB0019 1.00
10Đại Học Y Dược Thái BìnhY học dự phòngThái BìnhB00,D0819
11Đại Học Y Khoa VinhY học dự phòngNghệ AnB0019
12Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học dự phòngHải PhòngB0019 0.10
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.