tuyensinh.com

Mã ngành 7720110

Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng

13 trường đào tạo · 13 chương trình · 124 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học Viện Quân Y - Hệ Quân sựY học dự phòng (Nam - Miền Nam)Hà NộiB0024.2
2Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà NộiB0023.15 1.70
3Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênB00,D07,D0821.8
4Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơB0021.05 3.90
5Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0221 2.90
6Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0021 2.90
7Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học dự phòngHải PhòngB0019.1 2.30
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí MinhB0019
9Đại Học Trà VinhY học dự phòngTrà VinhB00,B0819 0.50
10Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB0019 0.50
11Đại Học Y Dược Thái BìnhY học dự phòngThái BìnhB00,D0819 3.10
12Đại Học Y Dược Thái BìnhY học dự phòngThái BìnhB0019 3.10
13Đại Học Y Khoa VinhY học dự phòngNghệ AnB0019
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.