tuyensinh.com

Mã ngành 7720110

Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng

13 trường đào tạo · 13 chương trình · 124 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

20 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà NộiB0021
2Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà NộiB0021 1.00
3Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0020.5
4Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0220.5 1.50
5Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0020.5 1.50
6Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơB0020.25 0.75
7Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơB0020.25
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB0018.25
9Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB0018.25 0.10
10Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí MinhB0018
11Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí MinhB0018 1.00
12Đại Học Trà VinhY học dự phòngTrà VinhB0018
13Đại Học Trà VinhY học dự phòngTrà VinhB00,B0818
14Đại Học Trà VinhY học dự phòngTrà VinhD0818
15Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênB00,D07,D0818 1.25
16Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênD0818
17Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênB0018 1.25
18Đại Học Y Dược Thái BìnhY học dự phòngThái BìnhB0018
19Đại Học Y Khoa VinhY học dự phòngNghệ AnB0018 2.00
20Đại Học Y Khoa VinhY học dự phòngNghệ AnB0018
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.