tuyensinh.com

Mã ngành 7720110

Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng

13 trường đào tạo · 13 chương trình · 124 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà NộiB0020 4.50
2Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà NộiB0020
3Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơB0019.5 3.50
4Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơB0019.5
5Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0019
6Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0219 4.50
7Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0019 4.50
8Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB0018.15 3.85
9Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB0018.15
10Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí MinhB0017 1.00
11Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí MinhB0017
12Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênB0016.75 6.00
13Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênB00,D07,D0816.75 6.00
14Đại Học Y Khoa VinhY học dự phòngNghệ AnB0016
15Đại Học Y Khoa VinhY học dự phòngNghệ AnB0016
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.