tuyensinh.com

Mã ngành 7720110

Điểm chuẩn ngành Y học dự phòng

13 trường đào tạo · 13 chương trình · 124 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà NộiB0024.5
2Đại Học Y Hà NộiY học dự phòngHà NộiB0024.5
3Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0223.5
4Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0023.5
5Đại Học Y Dược TPHCMY học dự phòngHồ Chí MinhB0023.5
6Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơB0023
7Đại Học Y Dược Cần ThơY học dự phòngCần ThơB0023
8Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênB00,D07,D0822.75
9Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênY học dự phòngThái NguyênB0022.75
10Trường Đại Học Y Dược Hải PhòngY học dự phòngHải PhòngB0022.5
11Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB0022
12Đại Học Y Dược – Đại Học HuếY học dự phòngThừa Thiên HuếB0022
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí MinhB0018
14Đại Học Nguyễn Tất ThànhY học dự phòngHồ Chí MinhB0018
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.