Mã ngành 7310301
Điểm chuẩn ngành Xã hội học
13 trường đào tạo · 15 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026
9 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Xã hội học | Cần Thơ | — | 24 | ▼ 2.12 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Xã hội học | Hà Nội | — | 23.75 | ▼ 2.25 |
| 3 | Đại Học Mở TPHCM | Xã hội học | Hồ Chí Minh | — | 22.25 | ▲ 7.25 |
| 4 | Đại Học Công Đoàn | Xã hội học | Hà Nội | — | 15.5 | ▼ 8.20 |
| 5 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Xã hội học | Hà Nội | — | 25.01/40 | — |
| 6 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Xã hội học | Hà Nội | C04 | 23.32/40 | — |
| 7 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Xã hội học | Hà Nội | X01 | 23.32/40 | — |
| 8 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Xã hội học | Hà Nội | C03 | 23.32/40 | — |
| 9 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền | Xã hội học | Hà Nội | D01 | 22.82/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.