tuyensinh.com

Mã ngành 7310301

Điểm chuẩn ngành Xã hội học

13 trường đào tạo · 15 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

47 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhC0022 1.50
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhA00,D01,D1422 1.50
3Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơD0121.25 1.00
4Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơC0021.25 1.00
5Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơA0121.25 1.00
6Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơA01,C00,C19,D0121.25 1.00
7Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơC1921.25 1.00
8Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0120 5.00
9Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhA0120 5.00
10Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD8220 5.00
11Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD8120 5.00
12Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD7920 5.00
13Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD7820 5.00
14Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhC0020
15Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0620 1.25
16Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0520 5.00
17Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0220 5.00
18Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0420 5.00
19Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD8320 5.00
20Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD8020 5.00
21Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0320 5.00
22Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngD7818 2.50
23Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngC0018 4.00
24Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngC1418 4.00
25Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngD0118 4.00
26Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D78,D8315.5 0.50
27Đại Học Công ĐoànXã hội họcHà NộiA01,C00,D0115.25
28Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhA0015 1.00
29Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhC0015 1.00
30Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhC0415 1.00
31Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhD0115 1.00
32Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0115 1.00
33Đại Học Công ĐoànXã hội họcHà NộiD0114 1.25
34Đại Học Công ĐoànXã hội họcHà NộiC0014 2.25
35Đại Học Công ĐoànXã hội họcHà NộiA0114 1.25
36Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngD78.14
37Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngC00,C19,C20,D6614 1.50
38Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếD1413.25
39Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếD0113.25 0.25
40Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC0013.25 0.25
41Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC00,D01,D14,D1513.25 0.25
42Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1413.25 0.25
43Đại Học Tôn Đức ThắngXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0125/40
44Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiA1619.65/40 0.90
45Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiD0119.65/40 0.90
46Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiD01,R2219.65/40 0.90
47Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiC1519.65/40 0.90
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.