tuyensinh.com

Mã ngành 7310301

Điểm chuẩn ngành Xã hội học

13 trường đào tạo · 15 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhC0027.95 2.75
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhD1426.35
3Đại Học Cần ThơXã hội họcCần Thơ26.19
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhD0125.65
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhA0024 1.20
6Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D78,D8318 4.00
7Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngC00,C20,D01,D1417 1.00
8Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1416.25 0.75
9Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0115.25 1.25
10Đại Học Bình DươngXã hội họcBình DươngA01,A09,C00,D0115
11Đại Học Tôn Đức ThắngXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0132.3/40 3.80
12Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiC1526.3/40 0.45
13Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiA01,D0125.8/40
14Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiA1625.3/40 0.45
15Đại Học Công ĐoànXã hội họcHà NộiA01,C00,D0122.75/40 2.75
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.