tuyensinh.com

Mã ngành 7310301

Điểm chuẩn ngành Xã hội học

13 trường đào tạo · 15 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơA01,C00,C19,D0125.75 0.50
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhA00,D01,D1425.3 0.30
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhC0025.3 0.30
4Học Viện Phụ Nữ Việt NamXã hội họcHà NộiA00,A01,C00,D0123.5 8.50
5Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D78,D8322 1.10
6Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0121 5.00
7Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngC00,C19,C20,D6616
8Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1415.5 0.25
9Đại Học Công ĐoànXã hội họcHà NộiA01,C00,D0115.3 2.45
10Đại Học Tôn Đức ThắngXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0128.5/40 4.40
11Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiD01,R2225.46/40 0.06
12Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiC1525.46/40 0.06
13Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiA1625.46/40 0.06
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.