tuyensinh.com

Mã ngành 7310301

Điểm chuẩn ngành Xã hội học

13 trường đào tạo · 15 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

56 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhA00,D01,D1424.25 4.75
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhC0024.25 4.75
3Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơC0022.75
4Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơD0122.75
5Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơA0122.75
6Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơA01,C00,C19,D0122.75 4.75
7Đại Học Công ĐoànXã hội họcHà NộiC0021.5
8Đại Học Công ĐoànXã hội họcHà NộiA0120.5
9Đại Học Công ĐoànXã hội họcHà NộiD0120.5
10Đại Học Tôn Đức ThắngXã hội họcHồ Chí MinhA0120
11Đại Học Tôn Đức ThắngXã hội họcHồ Chí MinhC0020
12Đại Học Tôn Đức ThắngXã hội họcHồ Chí MinhC0120
13Đại Học Tôn Đức ThắngXã hội họcHồ Chí MinhD0120
14Đại Học Tôn Đức ThắngXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0120 1.75
15Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhD0119.75
16Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhA0019.75
17Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhC0019.75
18Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhC0419.75
19Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0119.75 4.75
20Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D78,D8318.75 2.75
21Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD4318.75
22Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD4418.75
23Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD4518.75
24Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhA0118.75
25Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0118.75
26Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0218.75
27Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0318.75
28Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0418.75
29Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0518.75
30Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD0618.75
31Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD7818.75
32Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD7918.75
33Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD8018.75
34Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD8118.75
35Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD8218.75
36Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD8318.75
37Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD1518.75
38Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD4118.75
39Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhD4218.75
40Đại Học Bình DươngXã hội họcBình DươngD0115.5
41Đại Học Bình DươngXã hội họcBình DươngA0015.5
42Đại Học Bình DươngXã hội họcBình DươngC0015.5
43Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngC00,C19,C20,D6615.5 0.50
44Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngC0015.5
45Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngC1415.5
46Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngD7815.5
47Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngD0115.5
48Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếD0114.25
49Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1414.25 0.75
50Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC00,D01,D14,D1514.25 0.75
51Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC0014.25
52Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC1414.25
53Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiD0122/40
54Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiD01,R2222/40
55Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiC1522/40
56Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiA1622/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.