tuyensinh.com

Mã ngành 7310301

Điểm chuẩn ngành Xã hội học

13 trường đào tạo · 15 chương trình · 262 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

13 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiA1620.5
2Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiD0120.5
3Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiC1520.5
4Học viện Báo chí và Tuyên truyềnXã hội họcHà NộiD01,R2220.5
5Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhC0019.5
6Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMXã hội họcHồ Chí MinhA00,D01,D1419.5
7Đại Học Tôn Đức ThắngXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,C01,D0118.25
8Đại Học Cần ThơXã hội họcCần ThơA01,C00,C19,D0118
9Đại Học Mở TPHCMXã hội họcHồ Chí MinhA01,C00,D01,D06,D78,D8316
10Đại Học Đà LạtXã hội họcLâm ĐồngC00,C19,C20,D6615
11Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC00,D01,D14,D1515
12Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếXã hội họcThừa Thiên HuếC00,C19,D01,D1415
13Đại Học Văn HiếnXã hội họcHồ Chí MinhA00,C00,C04,D0115
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.

Điểm chuẩn ngành Xã hội học 2026 — 13 trường · tuyensinh.com