tuyensinh.com

Mã ngành 7440102

Điểm chuẩn ngành Vật lý học

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếVật lý họcThừa Thiên HuếA00,A01,D07,D9026
2Đại Học Sư Phạm TPHCMVật lý họcHồ Chí MinhA00,A0121.05 1.55
3Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMVật lý họcHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9020 2.00
4Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMVật lý họcHồ Chí MinhA00,A01,B00,D0720
5Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA00,A01,A12,D9016
6Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênA00,A01,C01,D0115 1.00
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.