Mã ngành 7440102
Điểm chuẩn ngành Vật lý học
8 trường đào tạo · 14 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026
15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Vật lý học | Hồ Chí Minh | A01 | 26.4 | ▲ 10.90 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Vật lý học | Hồ Chí Minh | A00 | 26.4 | ▲ 10.40 |
| 3 | Đại Học Đà Lạt | Vật lý học | Lâm Đồng | A12 | 18 | ▲ 4.00 |
| 4 | Đại Học Đà Lạt | Vật lý học | Lâm Đồng | D90. | 18 | ▲ 4.00 |
| 5 | Đại Học Đà Lạt | Vật lý học | Lâm Đồng | A00,A01,A12,D90 | 18 | ▲ 2.50 |
| 6 | Đại Học Đà Lạt | Vật lý học | Lâm Đồng | A00 | 18 | ▲ 4.00 |
| 7 | Đại Học Đà Lạt | Vật lý học | Lâm Đồng | A01 | 18 | ▲ 4.00 |
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Vật lý học | Hồ Chí Minh | A00,A01 | 17.5 | ▲ 1.50 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM | Vật lý học | Hồ Chí Minh | A00,A01,A02,D90 | 16.05 | ▲ 0.05 |
| 10 | Đại học Tân Trào | Vật lý học | Tuyên Quang | A00 | 15 | — |
| 11 | Đại học Tân Trào | Vật lý học | Tuyên Quang | A01 | 15 | — |
| 12 | Đại học Tân Trào | Vật lý học | Tuyên Quang | A10 | 15 | — |
| 13 | Đại học Tân Trào | Vật lý học | Tuyên Quang | A00,A01,D10 | 15 | — |
| 14 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Vật lý học | Thừa Thiên Huế | A01 | 14 | ▲ 1.00 |
| 15 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | Vật lý học | Thừa Thiên Huế | A00 | 14 | ▲ 1.00 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.