tuyensinh.com

Mã ngành 7440102

Điểm chuẩn ngành Vật lý học

8 trường đào tạo · 14 chương trình · 88 mức điểm chuẩn · 2016–2026

16 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2017

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCMVật lý họcHồ Chí MinhA00,A01,A02,D9018 2.00
2Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA0115.5
3Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA1215.5
4Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngD9015.5
5Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA00,A01,A12,D9015.5 0.50
6Đại Học Đà LạtVật lý họcLâm ĐồngA0015.5
7Đại Học Sư Phạm TPHCMVật lý họcHồ Chí MinhA0115.5
8Đại Học Sư Phạm TPHCMVật lý họcHồ Chí MinhA0015.5
9Đại học Tân TràoVật lý họcTuyên QuangA00,A01,D1015.5
10Đại học Tân TràoVật lý họcTuyên QuangA0115.5
11Đại học Tân TràoVật lý họcTuyên QuangA1015.5
12Đại học Tân TràoVật lý họcTuyên QuangA0015.5
13Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVật lý họcThừa Thiên HuếA0014.25
14Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếVật lý họcThừa Thiên HuếA0114.25
15Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênA0014.25
16Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênVật lý họcThái NguyênA0114.25
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.