tuyensinh.com

Mã ngành 7320104

Điểm chuẩn ngành Truyền thông đa phương tiện

38 trường đào tạo · 43 chương trình · 299 mức điểm chuẩn · 2016–2026

36 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2018

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD14,D1522.6
2Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP.HCMTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0122.6
3Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,D0120.9 2.85
4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA0120.9 2.85
5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiD0120.9 2.85
6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )Truyền thông đa phương tiệnHà NộiA0020.9 2.85
7Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC0018.5 2.00
8Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA00,A01,C00,D0118.5 2.00
9Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA0017.5 1.00
10Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0117.5 1.00
11Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA0117.5 1.00
12Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhC0016 1.00
13Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D1516 1.00
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD1516 1.00
15Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0116 1.00
16Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA0116 1.00
17Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhC0014 1.50
18Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD0114 1.50
19Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD7814 1.50
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhD01,D7814 1.50
21Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA01,C00,D01,D7814
22Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTruyền thông đa phương tiệnHồ Chí MinhA0114 1.50
23Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênA0113 2.50
24Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênC0113 2.50
25Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênC0213 2.50
26Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênD0113 2.50
27Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTruyền thông đa phương tiệnThái NguyênA00,C01,C14,D0113 2.50
28Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngA00,C00,C15,D0113
29Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngD0113
30Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngC1513
31Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngC0013
32Đại Học Dân Lập Duy TânTruyền thông đa phương tiệnĐà NẵngA0013
33Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD0121.75/40
34Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiD01,R2221.75/40
35Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiA1621.75/40
36Học viện Báo chí và Tuyên truyềnTruyền thông đa phương tiệnHà NộiC1521.75/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.