Mã ngành 7310108
Điểm chuẩn ngành Toán kinh tế
5 trường đào tạo · 11 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2017–2026
5 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 100 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Toán Kinh tế (Chuyên ngành phân tích dữ liệu) | Hồ Chí Minh | — | 82.61/100 | — |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Toán tài chính | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 82.2/100 | — |
| 3 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính) | Hồ Chí Minh | — | 79.65/100 | — |
| 4 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*) | Hồ Chí Minh | A00,A01,D01,D07,D09 | 79.5/100 | — |
| 5 | Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCM | Toán Kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | Hồ Chí Minh | — | 67.22/100 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.