tuyensinh.com

Mã ngành 7310108

Điểm chuẩn ngành Toán kinh tế

5 trường đào tạo · 11 chương trình · 51 mức điểm chuẩn · 2017–2026

7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Kinh Tế TPHCMToán kinh tếHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0725.2 3.37
2Đại học Kinh Tế – Luật -Đại Học Quốc Gia TPHCMToán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế quản trị và tài chính)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.85 2.75
3Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán kinh tếHà NộiA0026.45/40
4Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán kinh tếHà NộiD0726.45/40
5Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán kinh tếHà NộiA01,D01,D0726.45/40 2.30
6Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán kinh tếHà NộiD0126.45/40
7Đại Học Kinh Tế Quốc DânToán kinh tếHà NộiA00,A01,D01,D0726.45/40 2.30
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.