tuyensinh.com

Mã ngành 7210404

Điểm chuẩn ngành Thiết kế thời trang

23 trường đào tạo · 26 chương trình · 254 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

12 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2016

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết kế thời trangHà NộiA00,A01,D01,D1420.9
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế thời trangHồ Chí MinhH01,H0620.25
3Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á ChâuThiết kế Thời trangHà NộiH05,H06,H0720
4Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế thời trang (hệ Đại trà)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0920
5Đại Học Văn LangThiết kế thời trangHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0620
6Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế thời trangHồ Chí MinhH00,H01,H0217.5
7Đại học Hòa BìnhThiết kế thời trangHà NộiH00,H02,V00,V0115
8Đại Học Kinh BắcThiết kế thời trangBắc NinhH00,H01,V0115
9Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngThiết kế thời trangHà NộiH0015
10Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH00,H0731.5/40
11Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế thời trangHà NộiH0031.5/40
12Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế Thời trangThừa Thiên HuếH0027.25/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.