Mã ngành 7580108
Điểm chuẩn ngành Thiết kế nội thất
20 trường đào tạo · 20 chương trình · 141 mức điểm chuẩn · 2017–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2025
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | Thiết kế nội thất | Hà Nội | — | 23.36 | — |
| 2 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | Thiết kế nội thất | Hà Nội | H00,H02 | 23 | — |
| 3 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | Thiết kế nội thất | Hà Nội | — | 16.5 | — |
| 4 | Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECH | Thiết kế nội thất | Hồ Chí Minh | — | 15 | ▼ 1.00 |
| 5 | Đại Học Hoa Sen | Thiết kế nội thất | Hồ Chí Minh | — | 15 | — |
| 6 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) | Thiết kế nội thất | Đồng Nai | — | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.