tuyensinh.com

Mã ngành 7210403

Điểm chuẩn ngành Thiết kế đồ họa

32 trường đào tạo · 36 chương trình · 350 mức điểm chuẩn · 2016–2026

26 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhV01,V02,V07,V0826.5
2Đại Học Kiến Trúc TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí Minh25.54
3Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpThiết kế đồ họaHà NộiH00,H0723.75
4Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết kế đồ họaĐà NẵngH00,V00,V01,V0223
5Đại Học Thăng LongThiết kế đồ họaHà NộiH00,H01,H04,V0021 3.00
6Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênThiết kế đồ họaThái NguyênA00,C01,C14,D0120.6 4.10
7Đại học Thủ Dầu MộtThiết kế đồ họaBình DươngA00,D01,V00,V0120.5 3.50
8Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHThiết kế đồ họaHồ Chí Minh19
9Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH00,H01,H06,H0819
10Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế đồ họaThừa Thiên Huế18.5
11Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếThiết kế đồ họaThừa Thiên HuếH0018.5 0.50
12Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiA00,D01,H00,V0118
13Đại Học Nguyễn TrãiThiết kế đồ họaHà NộiC01,C03,C04,H0018
14Đại Học Đại NamThiết kế đồ họaHà NộiA00,A01,C01,C0316
15Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMThiết kế đồ họaHồ Chí Minh16
16Đại Học Văn LangThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH03,H04,H05,H0616
17Đại Học Cửu LongThiết kế đồ họaVĩnh LongA00,A01,C04,D0115
18Đại Học Hoa SenThiết kế đồ họaHồ Chí Minh15
19Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết kế đồ họaHồ Chí Minh15
20Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết kế đồ họaHồ Chí Minh15
21Đại Học Tây ĐôThiết kế đồ họaCần ThơC04,D01,D10,D1515
22Đại Học Thái Bình DươngThiết kế đồ họaKhánh HòaA00,A01,D01,H0615
23Đại Học Dân Lập Duy TânThiết kế đồ họaĐà NẵngA00,A16,D01,V0114
24Đại Học Tôn Đức ThắngThiết kế đồ họaHồ Chí MinhH00,H01,H02,H0331.5/40
25Đại Học Kiến Trúc Hà NộiThiết kế đồ họaHà NộiH00,H0224.2/40
26Trường Đại học Mở Hà NộiThiết kế đồ họaHà Nội22.38/40
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.