Mã ngành 7140234
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc
6 trường đào tạo · 6 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2026
3 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Trung Quốc | Hà Nội | — | 28.11 | ▼ 1.89 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Hồ Chí Minh | D01 | 26.87 | ▲ 1.48 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Hồ Chí Minh | D01TA | 25.9 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.