tuyensinh.com

Mã ngành 7140234

Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc

6 trường đào tạo · 6 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2026

21 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng Trung QuốcHồ Chí MinhD0126.8 6.55
2Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng Trung QuốcHồ Chí MinhD0426.8 5.05
3Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng Trung QuốcThái NguyênD0423 5.50
4Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng Trung QuốcThái NguyênD0123 5.50
5Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng Trung QuốcThái NguyênD6623 5.50
6Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng Trung QuốcThái NguyênA0123 5.50
7Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng Trung QuốcĐà NẵngD7822.54 2.43
8Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng Trung QuốcĐà NẵngD9622.54 2.43
9Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng Trung QuốcĐà NẵngD01,D04,D78,D9622.54 2.43
10Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng Trung QuốcĐà NẵngD01,D04,D10,D1522.54 2.43
11Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng Trung QuốcĐà NẵngD0122.54 2.43
12Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngSư phạm Tiếng Trung QuốcĐà NẵngD0422.54 2.43
13Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng Trung QuốcHồ Chí MinhD01,D0421.75 1.50
14Đại Học Sư Phạm TPHCMSư phạm Tiếng Trung QuốcHồ Chí MinhD0421.75 1.50
15Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng Trung QuốcThừa Thiên HuếD4520.5 2.00
16Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng Trung QuốcThừa Thiên HuếD0420.5 2.00
17Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng Trung QuốcThừa Thiên HuếD0120.5 2.00
18Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng Trung QuốcThừa Thiên HuếD01,D04,D15,D4520.5 2.00
19Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếSư phạm Tiếng Trung QuốcThừa Thiên HuếD1520.5 2.00
20Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênSư phạm Tiếng Trung QuốcThái NguyênA01,D01,D04,D6620.5 3.00
21Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiSư phạm tiếng Trung QuốcHà NộiD01,D04,D78,D9034.7/40 1.70
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.