Mã ngành 7140234
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc
6 trường đào tạo · 6 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Thái Nguyên | A01,D01,D04,D66 | 26.65 | ▲ 1.50 |
| 2 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Thừa Thiên Huế | D01,D04,D15,D45 | 26.5 | ▲ 1.65 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Hồ Chí Minh | D01,D04 | 26.44 | ▲ 0.61 |
| 4 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Đà Nẵng | — | 26.09 | — |
| 5 | Đại học Sao Đỏ | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Hải Dương | D01,D15,D78,D83 | 21.74 | — |
| 6 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Trung Quốc | Hà Nội | — | 37.85/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.