Mã ngành 7140234
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Trung Quốc
6 trường đào tạo · 6 chương trình · 105 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Đà Nẵng | D01,D04,D10,D15 | 24.15 | ▲ 1.61 |
| 2 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Đà Nẵng | D01,D04,D78,D96 | 24.15 | ▲ 1.61 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Hồ Chí Minh | D01,D04 | 22.5 | ▲ 0.75 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Hồ Chí Minh | D04 | 22.5 | ▼ 4.30 |
| 5 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Thái Nguyên | A01,D01,D04,D66 | 20 | ▼ 0.50 |
| 6 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Thừa Thiên Huế | D01,D04,D15,D45 | 18.5 | ▼ 2.00 |
| 7 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Trung Quốc | Hà Nội | D01,D04,D78,D90 | 36.08/40 | ▲ 1.38 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.