Mã ngành 7140231
Điểm chuẩn ngành Sư phạm Tiếng Anh
32 trường đào tạo · 39 chương trình · 463 mức điểm chuẩn · 2016–2026
7 chương trình · Thang 100 (khác) · thang 40 · năm 2017
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Anh | Hà Nội | D90 | 34.5/40 | — |
| 2 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Anh | Hà Nội | D78 | 34.5/40 | — |
| 3 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Anh | Hà Nội | D01 | 34.5/40 | — |
| 4 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Pháp | Hà Nội | D03 | 30.5/40 | — |
| 5 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Pháp | Hà Nội | D01 | 30.5/40 | — |
| 6 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Pháp | Hà Nội | D78 | 30.5/40 | — |
| 7 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Sư phạm tiếng Pháp | Hà Nội | D90 | 30.5/40 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.