Mã ngành 7420203
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng
10 trường đào tạo · 11 chương trình · 83 mức điểm chuẩn · 2016–2026
4 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Sinh học ứng dụng | Cần Thơ | A00,A01,B00,B08 | 23 | ▲ 3.50 |
| 2 | Đại học Khánh Hòa | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | Khánh Hòa | A00,A01,B00,D07 | 15 | — |
| 3 | Đại Học Tây Bắc | Sinh học ứng dụng | Sơn La | A02,B00,B03,D08 | 15 | — |
| 4 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Sinh học ứng dụng | Thanh Hóa | A00,B00,D01,D08 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.