Mã ngành 7420203
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng
10 trường đào tạo · 11 chương trình · 83 mức điểm chuẩn · 2016–2026
8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Cần Thơ | Sinh học ứng dụng | Cần Thơ | A00,A01,B00,D08 | 15 | ▲ 1.00 |
| 2 | Đại Học Cần Thơ | Sinh học ứng dụng | Cần Thơ | A00,A01,B00,B08 | 15 | ▲ 1.00 |
| 3 | Đại học Khánh Hòa | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | Khánh Hòa | A00,A01,B00,D07 | 15 | — |
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | Sinh học ứng dụng | Thừa Thiên Huế | A00,A02,B00,D08 | 15 | ▲ 2.00 |
| 5 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Sinh học ứng dụng | Quảng Ngãi | B00,D90 | 15 | ▲ 2.00 |
| 6 | Đại học Tân Trào | Sinh học ứng dụng | Tuyên Quang | A00,B00,B04 | 15 | — |
| 7 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Sinh học ứng dụng | Thanh Hóa | A00,B00,D01,D08 | 15 | — |
| 8 | Phân hiệu ĐH Tài nguyên và Môi trường tại Thanh Hoá | Sinh học ứng dụng | Thanh Hóa | A00,A01,B00,D08 | 15 | — |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.