tuyensinh.com

Mã ngành 7420203

Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng

10 trường đào tạo · 11 chương trình · 83 mức điểm chuẩn · 2016–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

23 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếSinh học ứng dụngThừa Thiên HuếA0018
2Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếSinh học ứng dụngThừa Thiên HuếB0018
3Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếSinh học ứng dụngThừa Thiên HuếB0318
4Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếSinh học ứng dụngThừa Thiên HuếD0818
5Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaA0016 1.00
6Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaA0116 1.00
7Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaB0016 1.00
8Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaD0716 1.00
9Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơA0014 0.25
10Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơB0014 0.25
11Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơD0814 0.25
12Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơA0114 0.25
13Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơA00,A01,B00,B0814 0.25
14Đại Học Cần ThơSinh học ứng dụngCần ThơA00,A01,B00,D0814 0.25
15Đại học Khánh HòaSinh học ứng dụngKhánh HòaA00,A01,B00,D0714 1.00
16Đại Học Tây BắcSinh học ứng dụngSơn LaB0014
17Đại Học Tây BắcSinh học ứng dụngSơn LaA0214
18Đại Học Tây BắcSinh học ứng dụngSơn LaD0814
19Đại Học Tây BắcSinh học ứng dụngSơn LaB0314
20Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếSinh học ứng dụngThừa Thiên HuếA00,A02,B00,D0813
21Đại Học Phạm Văn ĐồngSinh học ứng dụngQuảng NgãiB0013
22Đại Học Phạm Văn ĐồngSinh học ứng dụngQuảng NgãiD9013
23Đại Học Phạm Văn ĐồngSinh học ứng dụngQuảng NgãiB00,D9013
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.