Mã ngành 7310601
Điểm chuẩn ngành Quốc tế học
11 trường đào tạo · 13 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2017–2026
6 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2026
| # | Trường | Chương trình | Tỉnh/TP | Tổ hợp | Điểm | So với năm trước |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quốc tế học | Hà Nội | — | 25.03 | — |
| 2 | Đại Học Sài Gòn | Quốc tế học | Hồ Chí Minh | D01 | 23.06 | ▼ 0.58 |
| 3 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Quốc tế học | Hồ Chí Minh | D14 | 20.25 | ▼ 1.00 |
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | Quốc tế học | Hồ Chí Minh | D14TA | 19.07 | — |
| 5 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | Quốc tế học | Thái Nguyên | — | 17 | — |
| 6 | Đại Học Hà Nội | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | Hà Nội | — | 30.33/40 | ▲ 3.50 |
Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.