tuyensinh.com

Mã ngành 7310601

Điểm chuẩn ngành Quốc tế học

11 trường đào tạo · 13 chương trình · 73 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

8 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm TPHCMQuốc tế họcHồ Chí MinhD01,D14,D7824.6 1.60
2Đại Học Sư Phạm TPHCMQuốc tế họcHồ Chí MinhD14,D7824.6 1.60
3Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngQuốc tế họcĐà NẵngD01,D09,D10,D1424 2.24
4Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngQuốc tế họcĐà NẵngD01,D09,D78,D9624 2.24
5Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếQuốc tế họcThừa Thiên HuếD01,D14,D1521.5 4.50
6Đại Học Nguyễn TrãiQuốc tế họcHà NộiA01,C00,C04,D0118.5
7Đại Học Đà LạtQuốc tế họcLâm ĐồngC00,C20,D01,D7816 1.00
8Đại Học Hà NộiQuốc tế họcHà NộiD0135.2/40 3.90
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.