tuyensinh.com

Mã ngành 7810202

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 202 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2024

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sài GònQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0123.51
2Đại Học Sài GònQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD0123.51
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0723.27
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHà Nội23.19 0.39
5Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)Hồ Chí MinhD01,D72,D78,D9623
6Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí Minh21
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí Minh17
8Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí Minh17
9Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017 1.00
10Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí Minh16
11Đại học Nam Cần ThơQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngCần ThơA0016 1.00
12Đại Học Văn LangQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0316
13Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngĐà NẵngA00,C00,C15,D0115.5 1.50
14Đại Học Đông ÁQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngĐà NẵngC0015
15Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuảng NinhA01,C00,D01,D1515
16Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí Minh15
17Đại Học Phan ThiếtQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngBình ThuậnA00,A01,C00,D0115
18Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngBình DươngA00,A01,C00,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.