tuyensinh.com

Mã ngành 7810202

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 202 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

15 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2022

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022.5
2Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9622 2.30
3Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0720.75 3.50
4Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHà NộiA01,D01,D1419.4
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,C0019
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0119 1.00
7Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
8Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017
9Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
10Đại học Nam Cần ThơQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngCần ThơA00,A01,C00,D0116 6.00
11Đại Học Văn LangQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0316 1.00
12Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống *Bà Rịa-Vũng TàuC00,C20,D01,D1515
13Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 1.00
14Đại Học Trà VinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngTrà VinhC00,C04,D01,D1515 0.25
15Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngBình DươngA00,A01,C00,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.