tuyensinh.com

Mã ngành 7810202

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 202 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

14 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2021

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9624.3 2.30
2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.25
3Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022.5 0.50
4Đại học Nam Cần ThơQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngCần ThơA00,A01,C00,D0122
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120
6Đại Học Văn LangQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D0317
7Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017 1.00
8Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916
9Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916
10Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0116 1.00
11Đại Học Trà VinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngTrà VinhC00,C04,D01,D1515.25 0.25
12Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống *Bà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C01,D0115
13Đại Học Đông ÁQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngĐà NẵngA00,C00,D01,D1015
14Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.