tuyensinh.com

Mã ngành 7810202

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 202 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

18 chương trình · Thi THPT · thang 30 · năm 2020

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0724.25 2.85
2Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1022 2.00
3Đại học Nam Cần ThơQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngCần ThơA00,A01,C00,D0122
4Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD01,D72,D78,D9622
5Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD0120
6Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0020
7Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0120
8Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhC0020
9Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0120
10Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118
11Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1018 0.50
12Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0916 1.00
13Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0916 1.00
14Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống *Bà Rịa-Vũng TàuA00,C00,C01,D0115
15Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống *Bà Rịa-Vũng TàuC00,C20,D01,D1515
16Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0115 2.00
17Đại Học Trà VinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngTrà VinhC00,C04,D01,D1515 1.00
18Đại Học Dân Lập Duy TânQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngĐà NẵngA00,C00,C15,D0114
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.