tuyensinh.com

Mã ngành 7810202

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

22 trường đào tạo · 26 chương trình · 202 mức điểm chuẩn · 2017–2026

Phương thứcĐGNLThi THPT

40 chương trình · Thi THPT · thang 10 · năm 2019

#TrườngChương trìnhTỉnh/TPTổ hợpĐiểmSo với năm trước
1Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)Hồ Chí MinhA007.27/10
2Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)Hồ Chí MinhA017.27/10
3Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)Hồ Chí MinhD017.27/10
4Đại Học Tài Chính MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)Hồ Chí MinhD967.27/10
5Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA006/10
6Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA016/10
7Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhC006/10
8Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD016/10
9Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)Hồ Chí MinhD9021.4
10Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả)Hồ Chí MinhA00,A01,D01,D0721.4 2.20
11Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)Hồ Chí MinhA0021.4 2.20
12Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)Hồ Chí MinhA0121.4 2.20
13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)Hồ Chí MinhD0121.4 2.20
14Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0120 4.00
15Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D1020 3.00
16Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0020 3.00
17Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0120 3.00
18Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD0120 3.00
19Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD1020 3.00
20Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0118 2.00
21Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhC0018 2.00
22Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhD0118 2.00
23Đại học Công Nghệ TPHCM - HUTECHQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA0018 2.00
24Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếD0117.5 2.25
25Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếD1017.5 2.25
26Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếA00,C00,D01,D1017.5 2.25
27Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếA0017.5 2.25
28Khoa Du Lịch – Đại Học HuếQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngThừa Thiên HuếC0017.5
29Đại Học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,C00,D0117 1.00
30Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA01,D01,D03,D0915 4.20
31Đại Học Hoa SenQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngHồ Chí MinhA00,A01,D01,D03,D0915 4.20
32Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuảng NinhD9014
33Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuảng NinhA0014
34Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuảng NinhA0114
35Đại Học Hạ LongQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuảng NinhD0114
36Đại Học Trà VinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngTrà VinhD0114
37Đại Học Trà VinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngTrà VinhC0414
38Đại Học Trà VinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngTrà VinhC0014
39Đại Học Trà VinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngTrà VinhC00,C04,D01,D1514
40Đại Học Trà VinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngTrà VinhD1514
← Tất cả ngànhNhập điểm — xem ngành phù hợp →

Tên ngành: theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT. Điểm chuẩn tổng hợp từ công bố của từng trường; mỗi mức điểm có liên kết về trang nguồn. Điểm ở các thang khác nhau (30 / 100 / ĐGNL) không so sánh trực tiếp được — dùng bộ lọc phương thức.